瀝膽抽腸

lì dǎn chōu cháng lịch đảm trừu tràng

Hán Việt: lịch đảm trừu tràng · Pinyin: lì dǎn chōu cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (lịch) + (đảm) + (trừu) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻坦誠相待,不惜犧牲生命以竭盡忠貞。《梁書.卷四五.王僧辯傳》:「世受先朝之德,身當將帥之任,而不能瀝膽抽腸,共誅奸逆,雪天地之痛,報君父之仇,則不可以稟靈含識,戴天履地。」也作「披瀝肝膽」。