瀝血披肝

lì xuè pī gān lịch huyết phi can

Hán Việt: lịch huyết phi can · Pinyin: lì xuè pī gān

Tổng quan

Cấu tạo: (lịch) + (huyết) + (phi) + (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「披肝瀝膽」。見「披肝瀝膽」條。01.唐.杜牧〈上宰相求湖州啟.第三啟〉:「湖州名郡也,私誠難遂也,不遇知己,豈得如志。瀝血披肝,伏紙進淚。」02.《再生緣》第五四回:「實指望盡心竭力,不負天恩。瀝血披肝,勤於王事。」<a name="披肝瀝血"> </a>