灌泥漿於

quán nê tương vu

Hán Việt: quán nê tương vu

Tổng quan

bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)

Cấu tạo: (quán) + (nê) + 漿 (tương) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)