灌瓜之義 guàn guā zhī yì · quán qua chi nghĩa Hán Việt: quán qua chi nghĩa · Pinyin: guàn guā zhī yì Tổng quan Cấu tạo: 灌 (quán) + 瓜 (qua) + 之 (chi) + 義 (nghĩa)Pinyinguàn guā zhī yìHán Việtquán qua chi nghĩaCấu tạo灌 + 瓜 + 之 + 義 · quán + qua + chi + nghĩa nghĩa thành phần: quán + qua + chi + nghĩa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 灌:浇灌;惠:恩惠。比喻以德报怨,不因小事而引起纠纷。