火上添油

huǒ shàng tiān yóu hỏa thượng thiêm du

Hán Việt: hỏa thượng thiêm du · Pinyin: huǒ shàng tiān yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (thượng) + (thiêm) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻使事態愈加擴張或惡化。如:「你這樣做,不是火上添油嗎?」也作「火上加油」、「火上澆油」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻使人更加愤怒或使情况更加严重。同“火上浇油”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"火上浇油"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻使人更加愤怒或使情况更加严重。同火上浇油”。