火冒三丈
hỏa mạo tam trượng
Hán Việt: hỏa mạo tam trượng · Pinyin: huǒ mào sān zhàng
Tổng quan
nổi giận đùng đùng
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi giận đùng đùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人十分生氣。如:「花錢還受罪,真教人火冒三丈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冒:往上升。形容愤怒到极点。
- Tân Hoa Tự Điển 冒往上升。形容愤怒到极点。
Eng
- CC-CEDICT to get really angry
- Cihui 火冒三丈 uǒmàosānzhàng f.e. fly into a rage; flare up