火居道士
hỏa cư đạo sĩ
Hán Việt: hỏa cư đạo sĩ · Pinyin: huǒ jū dào shì
Tổng quan
tu tại gia; đạo sĩ tu tại gia (có thể lấy vợ)。不出家,可娶妻的道士。
Nghĩa
Việt
- Cihui tu tại gia; đạo sĩ tu tại gia (có thể lấy vợ)。不出家,可娶妻的道士。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有家室的道士。《西遊記》第一九回:「世間只有個火居道士,那裡有個火居的和尚?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指有家庭妻儿的道士。
- Tân Hoa Tự Điển 不出家,可娶妻的道士。
Eng
- Cihui 火居道士 uǒjū dàoshì n. married Daoist priest M:ge/²wèi