火山似地

hỏa san tự địa

Hán Việt: hỏa san tự địa

Tổng quan

trạng từ, đo hoạt động núi lửa, xem volcanic, một cách mãnh liệt, điên cuồng, rồ dại

Cấu tạo: (hỏa) + (san) + (tự) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng từ, đo hoạt động núi lửa, xem volcanic, một cách mãnh liệt, điên cuồng, rồ dại