火山作用

hỏa san tác dụng

Hán Việt: hỏa san tác dụng

Tổng quan

tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa, thuyết núi lửa, các hiện tượng núi lữa

Cấu tạo: (hỏa) + (san) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa, thuyết núi lửa, các hiện tượng núi lữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球核心的岩漿及其伴隨的氣體等物質,侵入地殼、噴出地表及噴入大氣的現象或過程,統稱為「火山作用」。

ja

  • JMdict volcanic action