火山作用

hỏa san tác dụng

Hán Việt: hỏa san tác dụng

Tổng quan

tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa, thuyết núi lửa, các hiện tượng núi lữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

地球核心的岩漿及其伴隨的氣體等物質,侵入地殼、噴出地表及噴入大氣的現象或過程,統稱為「火山作用」。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 山 (san) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoạt động núi lửa
  • Tần suất từ tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa, thuyết núi lửa, các hiện tượng núi lữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球核心的岩漿及其伴隨的氣體等物質,侵入地殼、噴出地表及噴入大氣的現象或過程,統稱為「火山作用」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi volcanicity

Eng

  • JMdict volcanic action
  • Tần suất từ volcanicity

ja

  • JMdict 火山作用(かざんさよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 火山似地 · 火山地震 · 火山学家 · 火山学的 · 火山学者 · 火山活动 · 火山灰土