火工道人
hỏa công đạo nhân
Hán Việt: hỏa công đạo nhân · Pinyin: huǒ gōng dào rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寺廟、道觀中管理香油燈燭的人。《水滸傳》第一回:「真人等懼怕太尉權勢,只得喚幾個火工道人來,先把封皮揭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧寺的杂工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧寺的杂工。