火氣

huǒ qìhỏa khí

Hán Việt: hỏa khí · Pinyin: huǒ qì

Tổng quan

nộ khí; nóng tính; bực tức. không nén nổi bực tức trong lòng.; nhiệt; nhiệt lượng (trong cơ thể). người trẻ tuổi thì có đầy đủ nhiệt lượng, không sợ lạnh.; hoả; hoả khí (cách gọi của Đông y.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

怒气; 暴躁的脾气:压不住心头的~; 指人体中的热量:年轻人~足,不怕冷; 中医指引起发炎、红肿、烦躁等症状的病因。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.中醫上指可引起發炎、紅腫、煩躁等症狀的病因。 2.脾氣不佳,遇事容易動怒。如:「他今天火氣特別大,你可別招惹他。」

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận
  • Cihui nội nhiệt (YHCT)
  • Tần suất từ tức giận , nội nhiệt (YHCT); 1. nộ khí; nóng tính; bực tức. không nén nổi bực tức trong lòng. 2. nhiệt; nhiệt lượng (trong cơ thể). người trẻ tuổi thì có đầy đủ nhiệt lượng, không sợ lạnh. 3. hoả; hoả khí (cách gọi của Đông y.)
  • Tần suất từ mối giận; sự tức giận; hỏa khí/hỏa khất: cơn tức/nộ khí/nóng tính/bực tức/nhiệt/nhiệt lượng/hoả/hoả khí; nộ khí; nóng tính; bực tức; nhiệt; nhiệt lượng; hoả; hoả khí
  • Biên soạn 火氣 huǒqì* n. 1. <Ch. med.> internal heat (as cause of disease) 2. anger; temper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指可引起發炎、紅腫、煩躁等症狀的病因。 2.脾氣不佳,遇事容易動怒。如:「他今天火氣特別大,你可別招惹他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怒气; 暴躁的脾气:压不住心头的~; 指人体中的热量:年轻人~足,不怕冷; 中医指引起发炎、红肿、烦躁等症状的病因。

Eng

  • Cihui anger; internal heat (TCM)
  • Tần suất từ 火氣 huǒqì* n. 1. <Ch. med.> internal heat (as cause of disease) 2. anger; temper , Gāngcái tā ∼ hěn dà. He had a temper outburst a moment ago. M:²gǔ

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功