火海刀山
hỏa hải đao san
Hán Việt: hỏa hải đao san · Pinyin: huǒ hǎi dāo shān
Tổng quan
xem 刀山火海
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 刀山火海
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極端危險的地方。如:「憑著咱們倆兒的交情,那怕是火海刀山,我也在所不辭。」也作「刀山火海」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻极其危险和困难的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 见〖刀山火海〗。
Eng
- CC-CEDICT see 刀山火海[dao1 shan1 huo3 hai3]
- Cihui 火海刀山 uǒhǎidāoshān id. extreme hazards