火焰似的

hỏa diễm tự đích

Hán Việt: hỏa diễm tự đích

Tổng quan

chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng (thuộc) lửa; như lửa

Cấu tạo: (hỏa) + (diễm) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng (thuộc) lửa; như lửa