火然泉達

huǒ rán quán dá hỏa nhiên tuyền đạt

Hán Việt: hỏa nhiên tuyền đạt · Pinyin: huǒ rán quán dá

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (nhiên) + (tuyền) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如初燃燒的火,愈燒愈旺盛;如初流出的水,愈流愈洶湧。語本《孟子.公孫丑上》:「凡有四端於我者,知皆擴而充之矣,若火之始然,泉之始達,苟能充之,足以保四海,苟不充之,不足以事父母。」後比喻擴充蔓延,勢不可遏。如:「戰爭如火然泉達般,有一發不可收拾之勢。」