火眼金睛

huǒ yǎn jīn jīng hỏa nhãn kim tình

Hán Việt: hỏa nhãn kim tình · Pinyin: huǒ yǎn jīn jīng

Tổng quan

mắt tinh tường | mắt sáng suốt

Cấu tạo: (hỏa) + (nhãn) + (kim) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt tinh tường | mắt sáng suốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指小說中能識別妖魔鬼怪的眼睛,後以比喻深具洞察力,能分辨真偽善惡。如:「他憑著一雙經驗練就出來的火眼金睛,能鑑定玉器的真偽。」《西遊記》第一八回:「看見行者咨牙倈嘴,火眼金睛,磕頭毛臉,就是個活雷公相似。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指《西游记》中孙悟空能识别妖魔鬼怪的眼睛。后用以形容人的眼光锐利,能够识别真伪。
  • Tân Hoa Tự Điển 《西游记》第七回写孙悟空被放在八卦炉里锻炼,他那一双被炉烟熏红的眼叫做火眼金睛,能识别各种妖魔鬼怪。借指能洞察一切的眼力。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指《西游记》中孙悟空能识别妖魔鬼怪的眼睛◇用以形容人的眼光锐利,能够识别真伪。

Eng

  • CC-CEDICT piercing eyes|discerning eyes
  • Cihui 火眼金睛 uǒyǎnjīnjīng f.e. 1. fierce/awe-inspiring look 2. discerning/sharp eyes 3. penetrating insight