火線

huǒ xiàn hỏa tuyến

Hán Việt: hỏa tuyến · Pinyin: huǒ xiàn

Tổng quan

FireWire (giao diện truyền dữ liệu IEEE 1394) | đường ranh lửa (trận chiến) | dây điện có điện ùng có chiến tranh, đạn bắn tới được. hoả tuyến hoả tuyến ☆Vùng có chiến tranh, đạn bắn tới được. 1. hoả tuyến; mặt trận; tuyến lửa。作戰雙方對峙的前沿地帶。 2. dây nóng; dây điện dương。電路中輸送電的電源線。在市電上指對地電壓大的導線,在直流電路中指接正極的導線。

Cấu tạo: (hỏa) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoả tuyến hoả tuyến ☆Vùng có chiến tranh, đạn bắn tới được.
  • Cihui FireWire (giao diện truyền dữ liệu IEEE 1394) | đường ranh lửa (trận chiến) | dây điện có điện ùng có chiến tranh, đạn bắn tới được. hoả tuyến hoả tuyến ☆Vùng có chiến tranh, đạn bắn tới được. 1. hoả tuyến; mặt trận; tuyến lửa。作戰雙方對峙的前沿地帶。 2. dây nóng; dây điện dương。電路中輸送電的電源線。在…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.槍炮、子彈發射所及的地方。引申為緊張對峙的交戰區前線。 2.指未被接地的導線。與地線對稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战双方对峙的前沿地带; 电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。
  • Tân Hoa Tự Điển ①作战双方对峙的前沿地带。②电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。

Eng

  • CC-CEDICT FireWire (IEEE 1394 data-transfer interface)
  • CC-CEDICT firing line (battle)|live electrical wire
  • Cihui FireWire (IEEE 1394 data-transfer interface)

ja

  • JMdict firing line|caustic curve

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前方 · 前线