火线

huǒ xiànhỏa tuyến

Hán Việt: hỏa tuyến · Pinyin: huǒ xiàn

Tổng quan

hoả tuyến; mặt trận; tuyến lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①作战双方对峙的前沿地带。②电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.槍炮、子彈發射所及的地方。引申為緊張對峙的交戰區前線。 2.指未被接地的導線。與地線對稱。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 火線 uǒxiàn* n. 1. battle/firing line 2. <elec.> live wire M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.槍炮、子彈發射所及的地方。引申為緊張對峙的交戰區前線。 2.指未被接地的導線。與地線對稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①作战双方对峙的前沿地带。②电路中输送电的电源线。在市电上指对地电压大的导线,在直流电路中指接正极的导线。

Eng

  • JMdict firing line
  • JMdict caustic curve
  • Cihui FireWire (IEEE 1394 data-transfer interface)

Đức

  • Handedict Energiebündel

ja

  • JMdict 火線(かせん)

other

  • Nguồn khác Vùng có chiến tranh, đạn bắn tới được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前方 · 前线