火耕水種

huǒ gēng shuǐ zhòng hỏa canh thủy chủng

Hán Việt: hỏa canh thủy chủng · Pinyin: huǒ gēng shuǐ zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (canh) + (thủy) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先用水燒去林木野草,再引水灌溉,種植農作物的耕種方式。參見「火耕水耨」條。晉.陸雲〈答車茂安書〉:「遏長川以為陂,燔茂草以為田,火耕水種,不煩人力。」