火耕流種

huǒ gēng liú zhǒng hỏa canh lưu chủng

Hán Việt: hỏa canh lưu chủng · Pinyin: huǒ gēng liú zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (canh) + (lưu) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先用火燒去林木野草,再引水灌溉,種植農作物的耕種方式。參見「火耕水耨」條。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤傳》:「田田相如,鐇钁株林。火耕流種,功淺得深。」