滅門之禍

miè mén zhī huò diệt môn chi họa

Hán Việt: diệt môn chi họa · Pinyin: miè mén zhī huò

Tổng quan

họa diệt môn

Cấu tạo: (diệt) + (môn) + (chi) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họa diệt môn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全家遭受株连以致毁灭的祸害。

Eng

  • Cihui 滅門之禍 ièménzhīhuò n. the calamity of an entire family being exterminated M:²jiàn