滅頂之災
diệt đính chi tai
Hán Việt: diệt đính chi tai · Pinyin: miè dǐng zhī zāi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灭顶:水漫过头顶。指被水淹死。比喻毁灭性的灾难。
- Tân Hoa Tự Điển 灭顶水漫过头顶。指被水淹死。比喻毁灭性的灾难。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) catastrophic disaster; devastating calamity
- Cihui (idiom) catastrophic disaster; devastating calamity