燈火管制

dēng huǒ guǎn zhì đăng hỏa quản chế

Hán Việt: đăng hỏa quản chế · Pinyin: dēng huǒ guǎn zhì

Tổng quan

(Tech) mất liên lạc; cúp điện

Cấu tạo: (đăng) + (hỏa) + (quản) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) mất liên lạc; cúp điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種防空方法。空襲時,一切發光的物體,都須熄滅或掩蔽,使敵機找不到轟炸的目標,此種措施稱為「燈火管制」。

Eng

  • Cihui 燈火管制 ēnghuǒ guǎnzhì n. blackout

ja

  • JMdict blackout (to prevent being seen by enemy aircraft during a nighttime air raid)