燈火通明
đăng hỏa thông minh
Hán Việt: đăng hỏa thông minh · Pinyin: dēng huǒ tōng míng
Tổng quan
sáng rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng rực rỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容燈光非常明亮。《說唐全傳》第三八回:「尙師徒回頭一看,果見關上燈火通明,吶喊奔馳,遂長嘆道:『罷了,我不能為朝廷爭氣,死亦何惜!』遂拔劍自刎而死。」
Eng
- CC-CEDICT brightly lit
- Cihui brightly lit