灰不溜丟

huī bù liū diū

Pinyin: huī bù liū diū

Tổng quan

tối tăm và xám xịt (thành ngữ) | buồn chán và xám xịt | u ám khó chịu xám xịt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)。(灰不溜丟的)形容灰色(含厭惡意)。也說灰不溜秋。

Cấu tạo: (hôi) + (bất) + + (đâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm và xám xịt (thành ngữ) | buồn chán và xám xịt | u ám khó chịu xám xịt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)。(灰不溜丟的)形容灰色(含厭惡意)。也說灰不溜秋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色灰暗無光的樣子。如:「他把牆壁漆成灰不溜丟,看起來怪刺眼的!」

Eng

  • CC-CEDICT gloomy and dull (idiom)|boring and gray|unpleasantly murky
  • Cihui gloomy and dull (idiom); boring and gray; unpleasantly murky