灰身粉骨

huī shēn fěn gǔ hôi thân phấn cốt

Hán Việt: hôi thân phấn cốt · Pinyin: huī shēn fěn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hôi) + (thân) + (phấn) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不惜犧牲生命。唐.王勃〈上百里昌言疏〉:「誠宜灰身粉骨以謝君父,復何面目以談天下之事哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体被毁成灰粉。形容人死得极惨。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言粉身碎骨。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。