灰飛煙滅

huī fēi yān miè hôi phi yên diệt

Hán Việt: hôi phi yên diệt · Pinyin: huī fēi yān miè

Tổng quan

nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị hủy diệt | biến mất như một làn khói

Cấu tạo: (hôi) + (phi) + (yên) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị hủy diệt | biến mất như một làn khói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像灰、煙般的消逝。比喻完全消失殆盡。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「羽扇綸巾談笑間,強虜灰飛煙滅。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「豈知轉眼之間,灰飛煙滅,金山化作冰山,極是不難的事。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. scattered ashes and dispersed smoke (idiom)|fig. to be annihilated|to vanish in a puff of smoke
  • Cihui lit. scattered ashes and dispersed smoke (idiom); fig. to be annihilated; to vanish in a puff of smoke