灰飛煙滅

huī fēi yān miè hôi phi yên diệt

Hán Việt: hôi phi yên diệt · Pinyin: huī fēi yān miè

Tổng quan

nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị hủy diệt | biến mất như một làn khói

Cấu tạo: (hôi) + (phi) + (yên) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị hủy diệt | biến mất như một làn khói

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事物消失净尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"灰飞烟灭"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. scattered ashes and dispersed smoke (idiom)|fig. to be annihilated|to vanish in a puff of smoke
  • Cihui lit. scattered ashes and dispersed smoke (idiom); fig. to be annihilated; to vanish in a puff of smoke