靈機一動
linh ki nhất động
Hán Việt: linh ki nhất động · Pinyin: líng jī yī dòng
Tổng quan
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ) | tìm ra cảm hứng | bị ý tưởng lóe lên
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ) | tìm ra cảm hứng | bị ý tưởng lóe lên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵机:灵活的心思。急忙中转了一下念头(多指临时想出了一个办法)。
- Tân Hoa Tự Điển 灵机灵活的心思。急忙中转了一下念头(多指临时想出了一个办法)。
Eng
- CC-CEDICT a bright idea suddenly occurs (idiom); to hit upon an inspiration|to be struck by a brainwave
- Cihui 靈機一動 íngjīyīdòng f.e. think up a good idea; suddenly have a brainwave