靈犀相通

líng xī xiāng tōng linh tê tương thông

Hán Việt: linh tê tương thông · Pinyin: líng xī xiāng tōng

Tổng quan

tâm hồn đồng điệu

Cấu tạo: (linh) + (tê) + (tương) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm hồn đồng điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兩人的心思、感覺能夠互相感應。如:「雙胞胎之間常會有靈犀相通的現象。」

Eng

  • CC-CEDICT kindred spirits
  • Cihui kindred spirits