灵通
linh thông
Hán Việt: linh thông · Pinyin: líng tōng
Tổng quan
nhanh; thạo tin (tin tức). anh ấy nắm tin tức cực kỳ nhanh.; linh hoạt; nhanh nhẹn; nhanh nhẩu. thông minh linh hoạt
(消息)来得快; 来源广:他消息特别~; 有效; 顶用:这法子真~; 灵活:心眼儿~。
1.精神上的感應相通。《西遊記》第一回:「蓋自開闢以來,每受天真地秀,日精月華,感之既久,遂有靈通之意。」 2.快速豐富。如:「他的消息特別靈通,是班上的包打聽。」 3.巧妙便利。如:「這玩意兒看來不起眼,用起來倒挺靈通的。」 4.機靈、伶俐。《兒女英雄傳》第一八回:「只是他心地雖然靈通,性情卻欠淳靜,纔略略有些知覺,便要搭駁先生。」 5.靈活。清.袁枚《子不語.卷二一.抬轎郎君》:「自言兩肩負重,則筋骨靈通,眠食俱善。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh và nhiều (tin tức)
- Cihui thông minh
- Cihui hiệu quả
- Tần suất từ nhanh; thạo tin; linh hoạt; nhanh nhẹn; nhanh nhẩu
- Biên soạn having quick access to information; well-informed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神上的感應相通。《西遊記》第一回:「蓋自開闢以來,每受天真地秀,日精月華,感之既久,遂有靈通之意。」 2.快速豐富。如:「他的消息特別靈通,是班上的包打聽。」 3.巧妙便利。如:「這玩意兒看來不起眼,用起來倒挺靈通的。」 4.機靈、伶俐。《兒女英雄傳》第一八回:「只是他心地雖然靈通,性情卻欠淳靜,纔略略有些知覺,便要搭駁先生。」 5.靈活。清.袁枚《子不語.卷二一.抬轎郎君》:「自言兩肩負重,則筋骨靈通,眠食俱善。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (消息)来得快; 来源广:他消息特别~; 有效; 顶用:这法子真~; 灵活:心眼儿~。
Eng
- Cihui fast and abundant (news); clever; effective
- Tần suất từ s.v. having quick access to information; well-informed , Jìzhě zǒngshì xiāoxi ∼. The reporters are always well-informed. ◆v. <topo.> 1. be of use/help 2. spread fast
Đức
- Handedict gut informiert