迟缓

chí huǎntrì hoãn

Hán Việt: trì hoãn · Pinyin: chí huǎn

Tổng quan

chậm chạp; đà đẫn; rề rà; trì trệ. động tác chậm chạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

缓慢行动迟缓, 迟缓地走来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遲鈍緩慢。唐.韓愈〈遊青龍寺贈崔大補闕〉詩:「當憂復被冰雪埋,汲汲來窺戒遲緩。」《三國演義》第六七回:「若少遲緩,諸葛亮明於治國而為相,關、張等勇冠三軍而為將,蜀民既定,據守關隘,不可犯矣。」也作「遲慢」。

Cấu tạo: 遲 (trì) + 緩 (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chậm chạp
  • Google Alex v6 chậm chạp, trì trệ
  • VietPhrases đà đẫn; rề rà; trì trệ
  • Biên soạn 遲緩 chíhuǎn s.v. slow; sluggish; tardy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遲鈍緩慢。唐.韓愈〈遊青龍寺贈崔大補闕〉詩:「當憂復被冰雪埋,汲汲來窺戒遲緩。」《三國演義》第六七回:「若少遲緩,諸葛亮明於治國而為相,關、張等勇冠三軍而為將,蜀民既定,據守關隘,不可犯矣。」也作「遲慢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓慢行动迟缓, 迟缓地走来。

Eng

  • Cihui slow; sluggish

Đức

  • Handedict langsam, träge, schwerfällig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缓慢 · 迟钝

Từ trái nghĩa

快捷 · 急切 · 敏捷 · 灵通 · 躁急 · 迅速