遲緩
trì hoãn
Hán Việt: trì hoãn · Pinyin: chí huǎn
Tổng quan
chậm | chậm chạp
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm | chậm chạp
- Cihui trì hoãn trì hoãn ☆Chậm chạp, kéo dài thời gian.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遲鈍緩慢。唐.韓愈〈遊青龍寺贈崔大補闕〉詩:「當憂復被冰雪埋,汲汲來窺戒遲緩。」《三國演義》第六七回:「若少遲緩,諸葛亮明於治國而為相,關、張等勇冠三軍而為將,蜀民既定,據守關隘,不可犯矣。」也作「遲慢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缓慢行动迟缓|迟缓地走来。
Eng
- CC-CEDICT slow|sluggish
- Cihui slow; sluggish