灸艾分痛

jiù ài fēn tòng cứu ngải phân thống

Hán Việt: cứu ngải phân thống · Pinyin: jiù ài fēn tòng

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (ngải) + (phân) + (thống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻兄弟友爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《宋史.太祖纪三》"太宗尝病亟,帝往视之,亲为灼艾。太宗觉痛,帝亦痊自灸。"后因以"灸艾分痛"喻兄弟友爱。