災害

zāi hàitai hại

Hán Việt: tai hại · Pinyin: zāi hài

Tổng quan

tai hoạ; thiên tai; tai nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"灾害"。 2.天灾人祸造成的损害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禍害。《國語.周語中》:「其餘以均分公侯伯子男,使各有寧宇,以順及天地,無逢其災害。」《文選.東方朔.非有先生論》:「國無災害之變,民無飢寒之色。」

Cấu tạo: 災 (tai) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn calamity; disaster

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍害。《國語.周語中》:「其餘以均分公侯伯子男,使各有寧宇,以順及天地,無逢其災害。」《文選.東方朔.非有先生論》:「國無災害之變,民無飢寒之色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾害"。 2.天灾人祸造成的损害。
  • Kaggle Zh-Vi disaster

Eng

  • JMdict calamity
  • JMdict disaster
  • JMdict misfortune
  • Cihui calamity; disaster; 个

Đức

  • Handedict Katastrophe

ja

  • JMdict 災害(さいがい)

other

  • Nguồn khác Điều không may lớn lao xảy tới, gây thiệt thòi lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾荒 · 灾难