災難

zāi nàn tai nan

Hán Việt: tai nan · Pinyin: zāi nàn

Tổng quan

thảm họa | tai ương iệc không may lớn lao xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi nàng tai nạn đã đầy, nỗi chàng Kim Trọng bấy chầy mới thương«. tai nạn tai nạn ☆Việc không may lớn lao xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi nàng tai nạn đã đầy, nỗi chàng Kim Trọng bấy chầy mới thương«. tai nạn; tai vạ; tai hoạ。天災人禍所造成的嚴重損害和痛苦。 災難深重 tai hoạ nặng nề 遭受災難 bị tai nạn tai nàn 災難 dt. âm trại củ…

Cấu tạo: (tai) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai nạn tai nạn ☆Việc không may lớn lao xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi nàng tai nạn đã đầy, nỗi chàng Kim Trọng bấy chầy mới thương«.
  • Cihui thảm họa | tai ương iệc không may lớn lao xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi nàng tai nạn đã đầy, nỗi chàng Kim Trọng bấy chầy mới thương«. tai nạn tai nạn ☆Việc không may lớn lao xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nỗi nàng tai nạn đã đầy, nỗi chàng Kim Trọng bấy ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天災人禍所引發的損害與痛苦。《晉書.卷六一.劉喬傳》:「恐疑隙構於群王,災難延于宗子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灾祸造成的苦难灾难面前不能灰心。

Eng

  • CC-CEDICT disaster; catastrophe
  • Cihui disaster; catastrophe

ja

  • JMdict calamity|misfortune|disaster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫难 · 患难 · 灾害 · 灾祸 · 灾荒 · 磨难 · 苦难 · 魔难

Từ trái nghĩa

幸福