災害救濟

tai hại cứu tể

Hán Việt: tai hại cứu tể

Tổng quan

Cấu tạo: (tai) + (hại) + (cứu) + (tể)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於臨時遭遇變故,或各種災害的家庭或個人,予以適時的救助,使他們免受飢寒疾病威脅。

Eng

  • Cihui 災害救濟 āihài jiùjì n. calamity relief