炊金爨玉

chuī jīn cuàn yù xuy kim thoán ngọc

Hán Việt: xuy kim thoán ngọc · Pinyin: chuī jīn cuàn yù

Tổng quan

Cấu tạo: (xuy) + (kim) + (thoán) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主人以珍貴的飲食款待客人。《幼學瓊林.卷一○.飲食類》:「炊金爨玉,謝款客之隆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炊:烧火做饭;爨:烧火做饭。用金玉做饭。比喻饮食珍贵,待客热情