炎天破絮

viêm thiên phá nhứ

Hán Việt: viêm thiên phá nhứ

Tổng quan

VIÊM THIÊN PHÁ NHỨ Thành ngữ. Áo ấm mùa hạ. Chỉ cho vật vô dụng, không cần thiết. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 根塵既落、則靈光自露;靈光既露、則回視義句、無義句、皆如炎天破絮矣。 Căn trần đã dứt thì linh quang tự bày; linh quang đã bày thì nhìn lại câu có nghĩa, câu không nghĩa đều như vật vô dụng.

Cấu tạo: (viêm) + (thiên) + (phá) + (nhứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VIÊM THIÊN PHÁ NHỨ Thành ngữ. Áo ấm mùa hạ. Chỉ cho vật vô dụng, không cần thiết. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 根塵既落、則靈光自露;靈光既露、則回視義句、無義句、皆如炎天破絮矣。 Căn trần đã dứt thì linh quang tự bày; linh quang đã bày thì nhìn lại câu có nghĩa, câu không nghĩa đều như vật vô dụng.