炒魷魚
Pinyin: chǎo yóu yú
Tổng quan
(thông tục) sa thải ai đó cuốn gói; sa thải; đuổi đi; thải hồi。指解雇;因魷魚一潮就捲起來,所以用"炒魷魚"比喻捲鋪蓋。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) sa thải ai đó cuốn gói; sa thải; đuổi đi; thải hồi。指解雇;因魷魚一潮就捲起來,所以用"炒魷魚"比喻捲鋪蓋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因鱿鱼一炒就卷起来,比喻卷铺盖。指解雇。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to fire sb|to sack sb
- Cihui (coll.) to fire sb; to sack sb