炙手可熱

zhì shǒu kě rè chích thủ khả nhiệt

Hán Việt: chích thủ khả nhiệt · Pinyin: zhì shǒu kě rè

Tổng quan

nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực | một nhân vật mạnh mẽ không ai dám đến gần | nóng (thú vị hoặc được ưa chuộng)

Cấu tạo: (chích) + (thủ) + (khả) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực | một nhân vật mạnh mẽ không ai dám đến gần | nóng (thú vị hoặc được ưa chuộng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手摸上去感到热得烫人。比喻权势大,气焰盛,使人不敢接近。
  • Tân Hoa Tự Điển 手一接触就觉得热得烫人。比喻气焰很盛,权势极大我夫人虽则贤慧,争奈老相公之势,炙手可热。

Eng

  • CC-CEDICT lit. burn your hand, feel the heat (idiom)|fig. arrogance of the powerful|a mighty figure no-one dares approach|hot (exciting or in favor)
  • Cihui 炙手可熱 hìshǒukěrè f.e. 1. scorching hot 2. one's power at its height 3. extremely popular and powerful