炙手可熱

zhì shǒu kě rèchích thủ khả nhiệt

Hán Việt: chích thủ khả nhiệt · Pinyin: zhì shǒu kě rè

Tổng quan

Hán Việt: CHÍCH, CHÁ THỦ KHẢ NHIỆT chạm tay có thể bỏng; quyền thế rất mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

手一接触就觉得热得烫人。比喻气焰很盛,权势极大我夫人虽则贤慧,争奈老相公之势,炙手可热。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

手一靠近就覺得很熱。比喻地位尊貴,勢燄熾盛。唐.杜甫〈麗人行〉:「炙手可熱勢絕倫,慎莫近前丞相嗔。」明.高明《琵琶記.伯喈思家》:「我夫人雖則賢慧,爭奈老相公之勢,炙手可熱。」

Cấu tạo: 炙 (chích) + 手 (thủ) + 可 (khả) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực
  • Cihui một nhân vật mạnh mẽ không ai dám đến gần
  • Cihui nóng (thú vị hoặc được ưa chuộng)
  • Biên soạn 炙手可熱 hìshǒukěrè f.e. 1. scorching hot 2. one's power at its height 3. extremely popular and powerful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手一靠近就覺得很熱。比喻地位尊貴,勢燄熾盛。唐.杜甫〈麗人行〉:「炙手可熱勢絕倫,慎莫近前丞相嗔。」明.高明《琵琶記.伯喈思家》:「我夫人雖則賢慧,爭奈老相公之勢,炙手可熱。」

Eng

  • Cihui 炙手可熱 hìshǒukěrè f.e. 1. scorching hot 2. one's power at its height 3. extremely popular and powerful

Từ liên quan

Gần nghĩa

炙手而熱 · 炙手之勢 · 炙手而热