炙手而熱

zhì shǒu ér rè chích thủ nhi nhiệt

Hán Việt: chích thủ nhi nhiệt · Pinyin: zhì shǒu ér rè

Tổng quan

Cấu tạo: (chích) + (thủ) + (nhi) + (nhiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炙:烤。手摸上去感到热得烫人。比喻权势大,气焰盛,使人不敢接近。