炮火连天

pào huǒ lián tiānpháo hỏa liên thiên

Hán Việt: pháo hỏa liên thiên · Pinyin: pào huǒ lián tiān

Tổng quan

pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容炮火非常猛烈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容戰事頻仍激烈。如:「紅十字會在炮火連天的國家中,扮演著緊急救難的角色。」也作「砲火連天」。

Cấu tạo: 炮 (pháo) + 火 (hỏa) + 連 (liên) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỏa lực dày đặc
  • Biên soạn heavy gunfire

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容炮火非常猛烈。

Eng

  • Cihui 炮火連天 àohuǒliántiān f.e. heavy gunfire

Từ liên quan

Gần nghĩa

連天烽火 · 连天匝地 · 连天烽火 · 连天峰火 · 炮火掩护 · 炮火支援 · 炮火间歇 · 連天匝地