炳燭之明 bǐng zhú zhī míng · bỉnh chúc chi minh Hán Việt: bỉnh chúc chi minh · Pinyin: bǐng zhú zhī míng Tổng quan Cấu tạo: 炳 (bỉnh) + 燭 (chúc) + 之 (chi) + 明 (minh)Pinyinbǐng zhú zhī míngHán Việtbỉnh chúc chi minhCấu tạo炳 + 燭 + 之 + 明 · bỉnh + chúc + chi + minh nghĩa thành phần: bỉnh + chúc + chi + minh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 点燃蜡烛,用以照明。形容人到老年,好学不倦。