点头哈腰
điểm đầu cáp yêu
Hán Việt: điểm đầu cáp yêu · Pinyin: diǎn tóu hā yāo
Tổng quan
điểm đầu cáp yêu: cúi đầu khom lưng/luôn mồm vâng dạ; luôn mồm vâng dạ
比喻虚假的恭敬或过分的客气。
點著頭、彎著腰。形容非常恭順、客氣。如:「那兩人一見面就點頭哈腰,熱絡得不得了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gật đầu khom lưng (thành ngữ)
- Cihui khúm núm nịnh nọt
- Cihui xun xoe lấy lòng
- Biên soạn 點頭哈腰 iǎntóuhāyāo f.e. <coll.> 1. bow and scrape 2. say hello
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻虚假的恭敬或过分的客气。
Eng
- Cihui 點頭哈腰 iǎntóuhāyāo f.e. <coll.> 1. bow and scrape 2. say hello