炽烈

chì lièsí liệt

Hán Việt: sí liệt · Pinyin: chì liè

Tổng quan

rừng rực; hừng hực; nóng rực; sáng chói; rực sáng (lửa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.火﹑光等旺盛猛烈。 2.指激烈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.火勢旺盛的樣子。如:「火焰熾烈」。 2.比喻情勢熾熱激烈。如:「競爭熾烈」。

Cấu tạo: 熾 (sí) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rừng rực; hừng hực; nóng rực; rực cháy; sáng chói; rực sáng
  • Biên soạn 熾烈 hìliè* s.v. flaming; blazing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火勢旺盛的樣子。如:「火焰熾烈」。 2.比喻情勢熾熱激烈。如:「競爭熾烈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.火﹑光等旺盛猛烈。 2.指激烈。

Eng

  • JMdict fierce (fight, competition, etc.)
  • JMdict severe
  • JMdict hot
  • JMdict hard
  • JMdict bitter
  • Cihui burning fiercely; flaming; blazing
  • Tần suất từ 熾烈 hìliè* s.v. flaming; blazing

Đức

  • Handedict brennend, heftig

ja

  • JMdict 熾烈(しれつ)

other

  • Nguồn khác Hơi lửa nóng, hoặc ánh lửa bốc lên mạnh mẽ
  • Nguồn khác Dáng mạnh mẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炽热

Từ trái nghĩa

冰冷