炽热

chì rèsí nhiệt

Hán Việt: sí nhiệt · Pinyin: chì rè

Tổng quan

nóng rực; nồng nhiệt; tha thiết; sôi nổi; rực cháy. ánh nắng mặt trời nóng rực. 熾熱的情感. tình cảm rực cháy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①温度极高; 极热炽热的暑假, 炽热难熬。②热烈炽热的心, 情绪炽热。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.很熱、酷熱。如:「天氣熾熱」。 2.非常熱烈。如:「情況熾熱」。

Cấu tạo: 熾 (sí) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 熾熱 chìrè s.v. 1. red-hot; blazing; scorching hot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很熱、酷熱。如:「天氣熾熱」。 2.非常熱烈。如:「情況熾熱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①温度极高; 极热炽热的暑假, 炽热难熬。②热烈炽热的心, 情绪炽热。
  • Kaggle Zh-Vi fervor

Eng

  • JMdict intense heat
  • Cihui red-hot; glowing; blazing; (fig.) passionate

ja

  • JMdict 熾熱(しねつ)

other

  • Nguồn khác Nóng lắm. Nóng hực lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炽烈 · 酷热

Từ trái nghĩa

严寒 · 冰冷 · 酷寒