爛醉
lạn túy
Hán Việt: lạn túy · Pinyin: làn zuì
Tổng quan
say bí tỉ | hoàn toàn say
Nghĩa
Việt
- Cihui say bí tỉ | hoàn toàn say
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大醉、醉得不醒人事。宋.宋伯仁〈村田樂〉詩:「田翁爛醉身如舞,兩個兒童策上船。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「胡生只把肉麻話哄他吃酒,不多時爛醉了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大醉:喝得~|~如泥。
Eng
- CC-CEDICT dead drunk|completely drunk
- Cihui dead drunk; completely drunk