烈士徇名

liè shì xùn míng liệt sĩ tuẫn danh

Hán Việt: liệt sĩ tuẫn danh · Pinyin: liè shì xùn míng

Tổng quan

Liệt sĩ tuẫn danh: kẻ liệt sĩ chết theo danh

Cấu tạo: (liệt) + (sĩ) + (tuẫn) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Liệt sĩ tuẫn danh: kẻ liệt sĩ chết theo danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠貞義烈之士為保全名節而犧牲性命。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「貪夫徇財,烈士徇名,夸者死權,眾庶馮生。」唐.楊烱〈唐上騎都尉高君神道碑〉:「烈士徇名不受黃金之賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠贞义烈之士为保全名誉而献出生命。