烈火乾柴
liệt hỏa kiền sài
Hán Việt: liệt hỏa kiền sài · Pinyin: liè huǒ gān chái
Tổng quan
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ) | đám cháy trong đống củi | nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ) | đám cháy trong đống củi | nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻男女欢情很深。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻男女欢情甚浓。
Eng
- CC-CEDICT lit. intense fire to dry wood (idiom); inferno in a woodpile|fig. consuming passion between lovers
- Cihui lit. intense fire to dry wood (idiom); inferno in a woodpile; fig. consuming passion between lovers