烈火辨日 liè huǒ biàn rì · liệt hỏa biện nhật Hán Việt: liệt hỏa biện nhật · Pinyin: liè huǒ biàn rì Tổng quan Cấu tạo: 烈 (liệt) + 火 (hỏa) + 辨 (biện) + 日 (nhật)Pinyinliè huǒ biàn rìHán Việtliệt hỏa biện nhậtCấu tạo烈 + 火 + 辨 + 日 · liệt + hỏa + biện + nhật nghĩa thành phần: liệt + hỏa + biện + nhật Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在烈火中能辨别玉的好坏。比喻在关键时刻能看出一个人的节操。